lí tí
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rất nhỏ, nhỏ xíu: Dùng để miêu tả một vật, một chi tiết hoặc một sự việc có kích thước, quy mô hoặc mức độ rất nhỏ, khó nhìn thấy hoặc khó nhận ra.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Chữ viết trong cuốn sách cũ ấy đã mờ, chỉ còn thấy lí tí. (Chữ viết trong cuốn sách cũ ấy đã mờ, chỉ còn thấy rất nhỏ.)
- Đứa trẻ vẽ những ngôi sao lí tí trên trang giấy. (Đứa trẻ vẽ những ngôi sao nhỏ xíu trên trang giấy.)
- Sự khác biệt giữa hai mẫu vật này là lí tí, khó mà phân biệt được. (Sự khác biệt giữa hai mẫu vật này là rất nhỏ, khó mà phân biệt được.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để nhấn mạnh sự nhỏ bé, không đáng kể: Thường dùng trong văn nói để giảm nhẹ tầm quan trọng hoặc quy mô của một điều gì đó.
- Chuyện lí tí ấy, đừng bận tâm làm gì. (Chuyện nhỏ nhặt ấy, đừng bận tâm làm gì.)
- Anh ấy chỉ đóng góp một phần lí tí cho dự án chung. (Anh ấy chỉ đóng góp một phần rất nhỏ cho dự án chung.)
Biến thể và từ gần giống
- Li ti: Đây là cách viết và nói phổ biến hơn của "lí tí". Hai từ này hoàn toàn đồng nghĩa và có thể thay thế cho nhau.
- Những hạt mưa li ti bay trong gió. (Những hạt mưa nhỏ xíu bay trong gió.)
Từ đồng nghĩa
- Nhỏ xíu: Rất nhỏ.
- Tí hon: Nhỏ bé (thường dùng với sắc thái đáng yêu).
- Vụn vặt: Nhỏ nhặt, không quan trọng (thiên về giá trị).
Từ trái nghĩa
- To lớn: Có kích thước lớn.
- Đồ sộ: Rất lớn về quy mô, kích thước.
- Quan trọng: Có ý nghĩa, giá trị lớn.
- Nh. Li ti: Viết chữ lí tí.